| THÁO DỠ NHÀ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Dóc nền gạch cũ | 95.000 | m2 |
| Dóc gạch ốp tường | 95.000 | m2 |
| Phá dỡ trần thạch cao | 45.000 | m2 |
| Phá dỡ cột trang trí | 100.000 | m2 |
| Phá dỡ tường 110 (Đã bao gồm phá dỡ khuôn cửa) | 195.000 | m2 |
| Phá dỡ tường 220 (Đã bao gồm phá dỡ khuôn cửa) | 355.000 | m2 |
| Phá dỡ thang bộ (Đã bao gồm dỡ gỗ và lan can) | 400.000 | m2 |
| Phá dỡ lan can thang bộ | 150.000 | m dài |
| Cắt sàn bê tông (Đã bao gồm đục gạch) | 335.000 | m2 |
| Tháo dỡ chuồng cọp, mái tôn | 55.000 | m2 |
| Tháo cửa gỗ, khung nhôm kính | 500.000 | phòng |
| Tháo thiết bị vệ sinh | 195.000 | m2 |
| XÂY TƯỜNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Xây tường 110 gạch ống (Nhân công + vật tư) | 335.000 | m2 |
| Xây tường 220 gạch ống (Nhân công + vật tư) | 550.000 | m2 |
| Xây tường 110 gạch đặc (Nhân công + vật tư) | 365.000 | m2 |
| Xây tường 220 gạch đặc (Nhân công + vật tư) | 600.000 | m2 |
| TRÁT LẠI NHÀ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Trát tường trong nhà (Nhân công + vật tư) | 165.000 | m2 |
| Trát tường ngoài nhà (Nhân công + vật tư) | 185.000 | m2 |
| THẠCH CAO | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Trần thả khung xương Hà Nội | 180.000 – 190.000 | m2 |
| Trần thả khung xương Vĩnh Tường | 200.000 – 210.000 | m2 |
| Trần tường khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | 220.000 – 240.000 | m2 |
| Trần tường khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | 220.000 – 240.000 | m2 |
| Trần tường khung xương hà nội tấm chống ẩm | 230.000 – 240.000 | m2 |
| Trần tường khung xương Vĩnh Tường chống thấm ẩm | 270.000 – 280.000 | m2 |
| Vách thạch cao 1 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | 230.000 – 240.000 | m2 |
| Vách thạch cao 1 mặt khung xương VĨnh Tường tấm Thái Lan | 250.000 – 260.000 | m2 |
| Vách thạch cao 2 mặt khung xương Hà Nội tấm Thái Lan | 280.000 – 290.000 | m2 |
| Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | 310.000 – 320.000 | m2 |
| SƠN NHÀ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Sơn Maxilte Kinh tế (1 lót 2 phủ) | 35.000 – 45.000 | m2 |
| Sơn jotun (1 lót 2 phủ) | 50.000 – 60.000 | m2 |
| Sơn jotun dễ lau chùi (1 lót 2 phủ) | 55.000 – 65.000 | m2 |
| Sơn jotun majestic (1 lót 2 phủ) | 65.000 – 70.000 | m2 |
| Sơn dulux inspire (1 lót 2 phủ) | 70.000 – 80.000 | m2 |
| Sơn dulux lau chùi hiệu quả : (1 lót 2 phủ) | 70.000 – 80.000 | m2 |
| Sơn dulux 5 in 1 (1 lót 2 phủ ) | 80.000 – 90.000 | m2 |
| Sơn kova (1 lót 2 phủ) | 45.000 – 55.000 | m2 |
| Sơn kova bóng cao cấp (1 lót 2 phủ) | 60.000 – 65.000 | m2 |
| Sơn baumatic kinh tế (1 lót 2 phủ) | 40.000 | m2 |
| Sơn baumatic lau chùi (1 lót 2 phủ) | 45.000 | m2 |
| Sơn baumatic cao cấp (1 lót 2 phủ) | 45.000 | m2 |
| ỐP LÁT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Láng nền nhà (Nhân công + Vật Tư) từ 2cm – 4cm | 140.000 | m2 |
| Láng nền nhà (Nhân công + Vật Tư) từ 5cm – 10cm | 140.000 – 240.000 | m2 |
| Nhân công lát nền nhà | 170.000 | m2 |
| Nhân công ốp tường nhà | 185.000 | m2 |
| Lát nền nhà (Nhân công + Vật Tư phụ ) | 170.000 (>200m2) | m2 |
| Ốp tường nhà (Nhân công + Vật tư phụ) | 190.000 (>200m2) | m2 |
| Ốp chân tường (Nhân công + Vật Tư phụ) | 100.000 | m dài |
| LAN CAN, CẦU THANG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Làm cầu thang sắt (Chưa bao gồm tay vịn) | 2.300.000 | m dài |
| Làm cầu thang xương sắt (Chưa bao gồm tay vịn) | 2.600.000 | m dài |
| Làm lan can bằng sắt hộp | 600.000 – 800.000 | m dài |
| Làm lan can bằng sắt mỹ thuật | 1.400.000 – 1.600.000 | m dài |
| MÁI TÔN | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Thi công mái tôn loại tôn Việt Nhật | 290.000 – 490.000 | m2 |
| Thi công mái tôn loại tôn Hoa Sen | 310.000 – 500.000 | m2 |
| Thi công mái tôn loại tôn SSC | 310.000 – 420.000 | m2 |
| Thi công mái tôn loại tôn Olympic | 360.000 – 470.000 | m2 |
| Thi công mái tôn loại tôn TONMAT | 370.000 – 450.000 | m2 |
| CHỐNG THẤM BỀ MẶT TƯỜNG NHÀ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Chống thấm bề mặt tường ngoài nhà bằng vật liệu Stonplast | 75.000 | m2 |
| Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex | 180.000 | m2 |
| Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả) | 65.000 | m2 |
| Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng … bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả) | 230.000 | m2 |
| CHỒNG THẤM NHÀ VỆ SINH, BAN CÔNG SÂN THƯỢNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Màng lỏng gốc bitum của nhà sản xuất Sika, Basf, Sell | 185.000 | m2 |
| Màng lỏng gốc xi măng của nhà sản xuất: +Sika, Basf | 180.000 | m2 |
| Màng nóng gốc bitum dày 03mm của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax | 285.000 | m2 |
| Màng nóng gốc bitum dày 04Mm cuả nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax | 330.000 | m2 |
| Màng tự dính gốc bitum kết hợp nhựa SBS của nhà sản xuất Copernit, Pluvitec, Lemax | 330.000 | m2 |
| Màng lỏng gốc Polyurethane của nhà sản xuất Henken polybit, Maris Polymer | 390.000 | m2 |
| CHỐNG THẤM VẾT NỨT, SÀN MÁI | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt | 300.000 | m dài |
| Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt | 550.000 | m dài |
| Màng chống thấm tự dính | 450.000 | m2 |
| CHỐNG THẤM TẦNG HẦM | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Sản phẩm gốc xi măng của nhà sản xuất Sika, Basf | 185.000 | m2 |
| Sản phẩm tinh thể thẩm thấu gốc xi măng của nhà sản xuất Shomburg | 295.000 | m2 |
| ĐỔ BÊ TÔNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Bê tông lót móng đá 4×6 | 850.000 | m2 |
| Bê tông nền đá 1×2 mác 250 | 1.850.000 | m2 |
| Bê tông cột dầm ,sàn, đá mác 300 | 2.950.000 | m2 |
| Ván Khuôn | 320.000 | m2 |
| Thép khối lượng lớn | 29.000 | m2 |
| Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép hoàn thiện cầu thang | 2.800.000 | m2 |
| ÉP CỌC BÊ TÔNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Khối lượng >300m | 190.000 – 220.000 | m dài |
| Ca máy | 5.500.000 | |
| ĐIỆN NƯỚC | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ |
| Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh (WC) | 3.500.000 | |
| Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp (Bộ) | 3.500.000 | bộ |
| Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng (Thiết bị) | 500.000 – 1.000.000 | thiết bị |
| Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít (Bộ | 700.000 – 1.000.000 | bộ |
| Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ống : Khảo sát xong báo giá trực tiếp | | |
| CƠI NỚI NÂNG TẦNG BẰNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Xây dựng phần thô: Nhà ống, nhà phố | 2.500.000 – 3.500.000 | m2 |
| Xây dựng phần thô: Nhà biệt thự | 3.500.000 – 5.000.000 | m2 |
| CƠI NỚI NÂNG TẦNG BẰNG KHUNG THÉP DẦM CỘT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Lắp khung thép I hoặc H dầm cột | 2.500.000 – 4.000.000 | m2 |
| CƠI NỚI NÂNG TẦNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG NHẸ CEMBOARD | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ĐƠN VỊ |
| Cơi nới nâng tầng bằng tấm Cemboard 16 ly | 3.000.000 – 3.500.000 | m2 |
| Cơi nới nâng tầng bằng tấm Cemboard 18 ly | 3.500.000 – 4.000.000 | m2 |
| Cơi nới nâng tầng bằng tấm Cemboard 22 ly | 4.000.000 – 5.000-.000 | m2 |
| Vách ngăn tường vây bằng tấm Cemboard 8 ly | 2.000.000 – 2.500.000 | m2 |